above


above
/ə'bʌv/ * phó từ - trên đầu, trên đỉnh đầu =clouds are drifting above+ mây đang bay trên đỉnh đầu - ở trên =as was started above+ như đã nói rõ ở trên =as was remarked above+ như đã nhận xét ở trên - trên thiên đường - lên trên; ngược dòng (sông); lên gác =a staircase leading above+ cầu thang lên gác =you will find a bridge above+ đi ngược dòng sông anh sẽ thấy một cái cầu - trên, hơn =they were all men of fifty and above+ họ tất cả đều năm mươi và trên năm mươi tuổi =over and above+ hơn nữa, vả lại, ngoài ra * giới từ - ở trên =the plane was above the clouds+ máy bay ở trên mây - quá, vượt, cao hơn =this work is above my capacity+ công việc này quá khả năng tôi =he is above all the other boys in his class+ nó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp - trên, hơn =to value independence and freedom above all+ quý độc lập và tự do hơn tất cả =above all+ trước hết là, trước nhất là, trước tiên là !above oneself - lên mặt - phởn, bốc =to keep one's head above water+ giữ cho mình được an toàn; giữ khỏi mang công mắc nợ * tính từ - ở trên, kể trên, nói trên =the above facts+ những sự việc kể trên =the above statements+ những lời phát biểu ở trên * danh từ - the above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên

English-Vietnamese dictionary. 2015.

Synonyms:

Look at other dictionaries:

  • Above — A*bove , adv. 1. In a higher place; overhead; into or from heaven; as, the clouds above. [1913 Webster] 2. Earlier in order; higher in the same page; hence, in a foregoing page. That was said above. Dryden. [1913 Webster] 3. Higher in rank or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • above — [ə buv′] adv. [ME above(n) < OE abūfan, onbūfan, overhead, above < on , intens. + bufan < be, BY + ufan, over, on high] 1. in, at, or to a higher place; overhead; up 2. in or to heaven 3. at a previous place (in a piece of writing):… …   English World dictionary

  • Above — A*bove , prep. [OE. above, aboven, abuffe, AS. abufon; an (or on) on + be by + ufan upward; cf. Goth. uf under. [root]199. See {Over}.] 1. In or to a higher place; higher than; on or over the upper surface; over; opposed to {below} or {beneath}.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • above — above, over are synonymous prepositions when they indicate elevation in position. They seldom imply contact between that which is higher and that which is lower; as a rule they allow an interval. Over and above differ in that over usually implies …   New Dictionary of Synonyms

  • above — 1 adv 1: higher on the same page or on a preceding page the discussion above 2: higher or superior in rank or authority the court above above the line: in calculations that yield adjusted gross income or profit above 2 adj: written o …   Law dictionary

  • above — ► PREPOSITION & ADVERB 1) at a higher level than. 2) in preference to. 3) (in printed text) mentioned earlier. ● above board Cf. ↑above board ● above oneself Cf. ↑ab …   English terms dictionary

  • Above — may refer to:*Relative direction *Above (artist), a graffiti artist *Above (album), an album by Mad Season *Above (Pillar album), an album by Pillar *Above Church, an English church …   Wikipedia

  • Above — Álbum de Mad Season Publicación 1995 Grabación 1994 1995 Género(s) Grunge, Blues D …   Wikipedia Español

  • above — above; above·ground; above·proof; above·board; above·stairs; …   English syllables

  • Above — Album par Mad Season Sortie 15 mars 1995 Enregistrement 1994 aux Bad Animals Studios, Seattle Durée 55:36 Genre Grunge …   Wikipédia en Français

  • above — [prep1] higher in position aloft, atop, beyond, high, on high, on top of, over, overhead, raised, superior, upon; concept 752 Ant. below, under above [prep2] more, higher in amount, degree beyond, exceeding, greater than, larger than, over;… …   New thesaurus